Toyota Corolla Altis 2018 có mấy màu, giá bao nhiêu, hình ảnh xe Toyota Corolla Altis 2018

Danh mục nội dung

    Xe Toyota Corolla Altis 2018 giá bao nhiêu

    Giá xe Toyota Corolla Altis 2.0V (CVT-i) 2018

    Giá xe Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT) 2018

    Giá xe Toyota Corolla Altis 1.8G (MT) 2018

    Hình ảnh xe Toyota Corolla Altis 2018

Xe Toyota Corolla Altis 2018 giá bao nhiêu

Gọi ngay số hotline giaxe.online : 0965.555.333 – 0918.378.789 – Mr Hoàng để nhận xe ngay với giá xe tốt nhất TP.HCM nhiều quà tặng khuyến mãi hấp dẫn.

Khuyến mãi cực Shock cho khách hàng mua xe trong tháng 09/2017:

    Tặng 100% Bảo hiểm Vip vật chất thân xe Toyota.

    DVD thế hệ mới cảm ứng,tích hợp Bluetooth+GPS Vietmap.

    Camera de-cảm biến.

    Ghế da cao cấp.

    Lót sàn simily cao cấp.

    Camera hành trình.

    Che mưa cao cấp.

    Bơm lốp điện tử tự động.

    Tặng hộp đen cho khách kinh doanh Grab-Uber,Taxi.

    10 món quà tặng theo xe: Áo trùm xe,dù che mưa,sổ da đựng hồ sơ,tappi lót sàn,10 lít xăng,01 cặp che nắng,01 phiếu thay nhớt miễn phí…

    Tặng 03 phiếu miễn phí tiền công bảo dưỡng: 1000km,50.000 km,100.000 km.

Bảng giá xe Toyota Corolla Altis 2018 mới nhất trên thị trường hiện nay dao động từ: 769,410,000 VNĐ tới 960,990,000 VNĐ với các dòng xe Toyota Corolla Altis 2018 phổ biến như:

    Giá xe Toyota Corolla Altis 2.0V (CVT-i) 2018

    Giá xe Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT) 2018

    Giá xe Toyota Corolla Altis 1.8G (MT) 2018

Chúng tôi sẽ liên tục cập nhật bảng Giá xe Toyota 2018 mới nhất, bạn hãy truy cập vào website để có những thông tin nhanh và chính xác nhất về giá dòng xe bạn quan tâm.

Giá xe Toyota Corolla Altis 2.0V (CVT-i) 2018

    Giá xe Toyota Corolla Altis 2.0V (CVT-i) 2018: 960,990,000 VNĐ

Thông số kĩ thuật xe Toyota Corolla Altis 2.0V (CVT-i)

Kích thước
D x R x C
mm x mm x mm

4620 x 1775 x 1460

Chiều dài cơ sở
mm

2700

Khoảng sáng gầm xe
mm

130

Bán kính vòng quay tối thiểu
m

5,4

Trọng lượng không tải
kg

1200 – 1260

Trọng lượng toàn tải
kg

1635

Động cơ
Loại động cơ

4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép ACIS

Dung tích công tác
cc

1798

Công suất tối đa
kW (Mã lực) @ vòng/phút

103(138)/6400

Mô men xoắn tối đa
Nm @ vòng/phút

173 / 4000

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Hệ thống truyền động

Cầu trước

Hộp số

Tự động vô cấp

Hệ thống treo
Trước

Độc lập, kiểu Macpherson

Sau

Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn

Vành & Lốp xe
Loại vành

Vành đúc

Kích thước lốp

205/55R16

Phanh
Trước

Đĩa thông gió

Sau

Đĩa

Mức tiêu thụ nhiên liệu
Trong đô thị
lít / 100km

8.6

Ngoài đô thị
lít / 100km

5.2

Kết hợp
lít / 100km

6.5

Cụm đèn trước
Đèn chiếu gần

Halogen phản xạ đa chiều

Đèn chiếu xa

Halogen phản xạ đa chiều

Đèn vị trí

Đèn chiếu sáng ban ngày

Không

Hệ thống điều chỉnh góc chiếu

Không

Cụm đèn sau

LED

Đèn báo phanh trên cao

LED

Đèn sương mù
Trước

Gương chiếu hậu ngoài
Chức năng điều chỉnh điện

Chức năng gập điện

Tích hợp đèn báo rẽ

Cánh hướng gió cản sau

Không

Cánh hướng gió cản trước

Không

Cánh hướng gió khoang hành lý

Không

Cánh hướng gió bên hông

Không

Gạt mưa gián đoạn

Điều chỉnh thời gian

Chức năng sấy kính sau

Ăng ten

Kính cửa sổ sau

Tay nắm cửa ngoài

Sơn màu bạc

Tay lái
Loại tay lái

3 chấu

Chất liệu

Da

Nút bấm điều khiển tích hợp

Có (Điều chỉnh âm thanh, Màn hình hiển thị đa thông tin)

Điều chỉnh

Chỉnh tay 4 hướng

Lẫy chuyển số

Không

Trợ lực lái

Điện

Gương chiếu hậu trong

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Ốp trang trí nội thất

Ốp sơn màu bạc

Tay nắm cửa trong

Sơn màu bạc

Cụm đồng hồ và bảng táplô
Loại đồng hồ

Optitron

Đèn báo chế độ Eco

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

Chức năng báo vị trí cần số

Màn hình hiển thị đa thông tin

Màu

Chất liệu bọc ghế

Da

Ghế trước
Loại ghế

Loại thường

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh điện 10 hướng

Điều chỉnh ghế hành khách

Chỉnh tay 4 hướng

Ghế sau
Hàng ghế thứ hai

Gập 60:40

Tựa tay hàng ghế thứ hai

Khay đựng ly + ốp sơn màu bạc

Rèm che nắng kính sau

Không

Hệ thống điều hòa

Tự động

Hệ thống âm thanh
Loại loa

Loại thường

Đầu đĩa

CD 1 đĩa

Số loa

6

Cổng kết nối AUX

Cổng kết nối USB

Đầu đọc thẻ

Không

Kết nối Bluetooth

Hệ thống điều khiển bằng giọng nói

Không

Cổng kết nối HDMI

Không

Chức năng đàm thoại rảnh tay

Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm

Không

Chức năng mở cửa thông minh

Không

Chức năng khóa cửa từ xa

Cửa sổ điều chỉnh điện

Tự động lên/xuống vị trí người lái

Hệ thống chống bó cứng phanh

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

Hệ thống cân bằng điện tử

Không

Hệ thống điều khiển lực kéo

Không

Camera lùi

Không

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Sau

Góc trước

Không

Góc sau

Không

Túi khí
Túi khí người lái & hành khách phía trước

Dây đai an toàn

3 điểm (5 vị trí)

Hệ thống báo động

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Giá xe Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT) 2018

    Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT): 820,910,000 VNĐ

Thông số kĩ thuật Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT)

Kích thước
D x R x C
mm x mm x mm

4620 x 1775 x 1460

Chiều dài cơ sở
mm

2700

Khoảng sáng gầm xe
mm

130

Bán kính vòng quay tối thiểu
m

5,4

Trọng lượng không tải
kg

1200 – 1260

Trọng lượng toàn tải
kg

1635

Động cơ
Loại động cơ

4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép ACIS

Dung tích công tác
cc

1798

Công suất tối đa
kW (Mã lực) @ vòng/phút

103(138)/6400

Mô men xoắn tối đa
Nm @ vòng/phút

173 / 4000

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Hệ thống truyền động

Cầu trước

Hộp số

Tự động vô cấp

Hệ thống treo
Trước

Độc lập, kiểu Macpherson

Sau

Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn

Vành & Lốp xe
Loại vành

Vành đúc

Kích thước lốp

205/55R16

Phanh
Trước

Đĩa thông gió

Sau

Đĩa

Mức tiêu thụ nhiên liệu
Trong đô thị
lít / 100km

8.6

Ngoài đô thị
lít / 100km

5.2

Kết hợp
lít / 100km

6.5

 

Cụm đèn trước
Đèn chiếu gần

Halogen phản xạ đa chiều

Đèn chiếu xa

Halogen phản xạ đa chiều

Đèn vị trí

Đèn chiếu sáng ban ngày

Không

Hệ thống điều chỉnh góc chiếu

Không

Cụm đèn sau

LED

Đèn báo phanh trên cao

LED

Đèn sương mù
Trước

Gương chiếu hậu ngoài
Chức năng điều chỉnh điện

Chức năng gập điện

Tích hợp đèn báo rẽ

Cánh hướng gió cản sau

Không

Cánh hướng gió cản trước

Không

Cánh hướng gió khoang hành lý

Không

Cánh hướng gió bên hông

Không

Gạt mưa gián đoạn

Điều chỉnh thời gian

Chức năng sấy kính sau

Ăng ten

Kính cửa sổ sau

Tay nắm cửa ngoài

Sơn màu bạc

Tay lái
Loại tay lái

3 chấu

Chất liệu

Da

Nút bấm điều khiển tích hợp

Có (Điều chỉnh âm thanh, Màn hình hiển thị đa thông tin)

Điều chỉnh

Chỉnh tay 4 hướng

Lẫy chuyển số

Không

Trợ lực lái

Điện

Gương chiếu hậu trong

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Ốp trang trí nội thất

Ốp sơn màu bạc

Tay nắm cửa trong

Sơn màu bạc

Cụm đồng hồ và bảng táplô
Loại đồng hồ

Optitron

Đèn báo chế độ Eco

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

Chức năng báo vị trí cần số

Màn hình hiển thị đa thông tin

Màu

Chất liệu bọc ghế

Da

Ghế trước
Loại ghế

Loại thường

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh điện 10 hướng

Điều chỉnh ghế hành khách

Chỉnh tay 4 hướng

Ghế sau
Hàng ghế thứ hai

Gập 60:40

Tựa tay hàng ghế thứ hai

Khay đựng ly + ốp sơn màu bạc

Rèm che nắng kính sau

Không

Hệ thống điều hòa

Tự động

Hệ thống âm thanh
Loại loa

Loại thường

Đầu đĩa

CD 1 đĩa

Số loa

6

Cổng kết nối AUX

Cổng kết nối USB

Đầu đọc thẻ

Không

Kết nối Bluetooth

Hệ thống điều khiển bằng giọng nói

Không

Cổng kết nối HDMI

Không

Chức năng đàm thoại rảnh tay

Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm

Không

Chức năng mở cửa thông minh

Không

Chức năng khóa cửa từ xa

Cửa sổ điều chỉnh điện

Tự động lên/xuống vị trí người lái

Hệ thống chống bó cứng phanh

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

Hệ thống cân bằng điện tử

Không

Hệ thống điều khiển lực kéo

Không

Camera lùi

Không

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Sau

Góc trước

Không

Góc sau

Không

Túi khí
Túi khí người lái & hành khách phía trước

Dây đai an toàn

3 điểm (5 vị trí)

Hệ thống báo động

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Giá xe Toyota Corolla Altis 1.8G (MT) 2018

    Toyota Corolla Altis 1.8G (MT): 769,410,000 VNĐ

Thông số kĩ thuật Toyota Corolla Altis 1.8G (MT) 2018

D x R x C
mm x mm x mm

4620 x 1775 x 1460

Chiều dài cơ sở
mm

2700

Khoảng sáng gầm xe
mm

130

Bán kính vòng quay tối thiểu
m

5,4

Trọng lượng không tải
kg

1200 – 1260

Trọng lượng toàn tải
kg

1635

Động cơ
Loại động cơ

4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, VVT-i kép ACIS

Dung tích công tác
cc

1798

Công suất tối đa
kW (Mã lực) @ vòng/phút

103(138)/6400

Mô men xoắn tối đa
Nm @ vòng/phút

173 / 4000

Tiêu chuẩn khí thải

Euro 4

Hệ thống truyền động

Cầu trước

Hộp số

Tự động vô cấp

Hệ thống treo
Trước

Độc lập, kiểu Macpherson

Sau

Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn

Vành & Lốp xe
Loại vành

Vành đúc

Kích thước lốp

205/55R16

Phanh
Trước

Đĩa thông gió

Sau

Đĩa

Mức tiêu thụ nhiên liệu
Trong đô thị
lít / 100km

8.6

Ngoài đô thị
lít / 100km

5.2

Kết hợp
lít / 100km

6.5

 

Cụm đèn trước
Đèn chiếu gần

Halogen phản xạ đa chiều

Đèn chiếu xa

Halogen phản xạ đa chiều

Đèn vị trí

Đèn chiếu sáng ban ngày

Không

Hệ thống điều chỉnh góc chiếu

Không

Cụm đèn sau

LED

Đèn báo phanh trên cao

LED

Đèn sương mù
Trước

Gương chiếu hậu ngoài
Chức năng điều chỉnh điện

Chức năng gập điện

Tích hợp đèn báo rẽ

Cánh hướng gió cản sau

Không

Cánh hướng gió cản trước

Không

Cánh hướng gió khoang hành lý

Không

Cánh hướng gió bên hông

Không

Gạt mưa gián đoạn

Điều chỉnh thời gian

Chức năng sấy kính sau

Ăng ten

Kính cửa sổ sau

Tay nắm cửa ngoài

Sơn màu bạc

 

Tay lái
Loại tay lái

3 chấu

Chất liệu

Da

Nút bấm điều khiển tích hợp

Có (Điều chỉnh âm thanh, Màn hình hiển thị đa thông tin)

Điều chỉnh

Chỉnh tay 4 hướng

Lẫy chuyển số

Không

Trợ lực lái

Điện

Gương chiếu hậu trong

Chỉnh tay 2 chế độ ngày/đêm

Ốp trang trí nội thất

Ốp sơn màu bạc

Tay nắm cửa trong

Sơn màu bạc

Cụm đồng hồ và bảng táplô
Loại đồng hồ

Optitron

Đèn báo chế độ Eco

Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu

Chức năng báo vị trí cần số

Màn hình hiển thị đa thông tin

Màu

Chất liệu bọc ghế

Da

Ghế trước
Loại ghế

Loại thường

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh điện 10 hướng

Điều chỉnh ghế hành khách

Chỉnh tay 4 hướng

Ghế sau
Hàng ghế thứ hai

Gập 60:40

Tựa tay hàng ghế thứ hai

Khay đựng ly + ốp sơn màu bạc

Rèm che nắng kính sau

Không

Hệ thống điều hòa

Tự động

Hệ thống âm thanh
Loại loa

Loại thường

Đầu đĩa

CD 1 đĩa

Số loa

6

Cổng kết nối AUX

Cổng kết nối USB

Đầu đọc thẻ

Không

Kết nối Bluetooth

Hệ thống điều khiển bằng giọng nói

Không

Cổng kết nối HDMI

Không

Chức năng đàm thoại rảnh tay

Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm

Không

Chức năng mở cửa thông minh

Không

Chức năng khóa cửa từ xa

Cửa sổ điều chỉnh điện

Tự động lên/xuống vị trí người lái

Hệ thống chống bó cứng phanh

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử

Hệ thống cân bằng điện tử

Không

Hệ thống điều khiển lực kéo

Không

Camera lùi

Không

Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
Sau

Góc trước

Không

Góc sau

Không

Túi khí
Túi khí người lái & hành khách phía trước

Dây đai an toàn

3 điểm (5 vị trí)

Hệ thống báo động

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Bạn đang xem thông tin về Giá xe Toyota Corolla Altis 2018. Bạn có thể tham khảo thêm các thông tin và giá của các dòng xe khác: Giá xe Toyota Vios 1.5 2018, Giá xe Toyota Yaris 2018, Giá xe Toyota Camry 2018, Giá xe Toyota Innova 2018…

Nếu bạn muốn biết thông tin về bảng giá xe 2018 của mẫu xe Toyota Corolla Altis 2018, hãy truy cập vào website giaxe2018.net. Tại đây, chúng tôi sẽ liên tục cập nhật bảng giá xe mới và chính xác nhất cho bạn.

Hình ảnh xe Toyota Corolla Altis 2018

Từ khóa tìm trên Google:

    thay nhớt toyota altis bao nhiêu lít

    gia xe crola atit1 8sotu dong moi gia bao nhieu

Bình luận Ic comment spice
0

Ic post comment off
Bình luận

Đăng bình luận